Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Cửu Long (9 Rồng) L235: Mẫu Đại, Chạm 9 Con Rồng Vờn Ngọc. (L235 x H176 Cm).12.965.843 13.648.256
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Rồng Viền Triện L147: Thân Rồng, Viền Chạy Hoa Văn Triện T Vuông Vức. (L147 x H127 Cm).13.028.879 13.714.610
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Rồng Nổi Kênh Bong L155: Đục Rồng Nổi Cao 5Cm Tách Nền, Cột Chạm Vảy Rồng. (L155 x H127 Cm).15.791.672 16.622.813
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Đại Tự Long L217: Chạm Một Đầu Rồng Cực Lớn Chính Diện, Cột Trụ Biểu To. (L217 x H167 Cm).15.837.437 16.670.987
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Rồng Chầu Mặt Nhẫn L133: Họa Tiết Rồng Chầu Vào Vòng Tròn Tâm (Mặt Nhẫn). (L133 x H117 Cm).14.592.947 15.360.997
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Rồng Hóa Mây L197: Rồng Ẩn Hiện Trong Vân Mây, Cột Chạm Vân Mây Đồng Bộ. (L197 x H155 Cm).14.287.163 15.039.119
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Rồng Phượng (Long Phụng Sum Vầy) L176: Mặt Trước Rồng, Mặt Sau Phượng, Cột Đèn Tròn. (L176 x H147 Cm).17.284.120 18.193.811
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Rồng Ổ L155: Rồng Mẹ Và Rồng Con Cuộn Tròn, Cột Vuông Chạm Rồng Nổi. (L155 x H127 Cm).16.462.081 17.328.507
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Long Cuốn Thủy L167: Thân Chạm Rồng Hút Nước, Đế Chân Quỳ Dạ Cá. (L167 x H133 Cm).11.756.825 12.375.606
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Lưỡng Long Chầu Nguyệt L147: Thân Chạm 2 Rồng Chầu Mặt Trăng, Cột Chạm Rồng Quấn. (L147 x H127 Cm).18.352.105 19.318.006
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Rồng Viền Triện L147: Thân Rồng, Viền Chạy Hoa Văn Triện T Vuông Vức. (L147 x H127 Cm).11.953.606 12.582.744
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Cửu Long (9 Rồng) L235: Mẫu Đại, Chạm 9 Con Rồng Vờn Ngọc. (L235 x H176 Cm).8.999.670 9.473.337
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Rồng Nổi Kênh Bong L155: Đục Rồng Nổi Cao 5Cm Tách Nền, Cột Chạm Vảy Rồng. (L155 x H127 Cm).11.361.288 11.959.251
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Đại Tự Long L217: Chạm Một Đầu Rồng Cực Lớn Chính Diện, Cột Trụ Biểu To. (L217 x H167 Cm).10.404.830 10.952.453
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Rồng Chầu Mặt Nhẫn L133: Họa Tiết Rồng Chầu Vào Vòng Tròn Tâm (Mặt Nhẫn). (L133 x H117 Cm).12.692.878 13.360.925
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Rồng Hóa Mây L197: Rồng Ẩn Hiện Trong Vân Mây, Cột Chạm Vân Mây Đồng Bộ. (L197 x H155 Cm).8.902.599 9.371.157
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Rồng Phượng (Long Phụng Sum Vầy) L176: Mặt Trước Rồng, Mặt Sau Phượng, Cột Đèn Tròn. (L176 x H147 Cm).11.184.873 11.773.551
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Long Cuốn Thủy L167: Thân Chạm Rồng Hút Nước, Đế Chân Quỳ Dạ Cá. (L167 x H133 Cm).14.955.480 15.742.611
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Rồng Ổ L155: Rồng Mẹ Và Rồng Con Cuộn Tròn, Cột Vuông Chạm Rồng Nổi. (L155 x H127 Cm).16.998.509 17.893.168
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Lưỡng Long Chầu Nguyệt L147: Thân Chạm 2 Rồng Chầu Mặt Trăng, Cột Chạm Rồng Quấn. (L147 x H127 Cm).9.068.239 9.545.515