Chân Tảng Đá Vàng Nghệ An Tảng Bệt Trơn Mài Hone D24: Mài Mịn Mờ (Không Bóng, Không Nhám). (Gương 24Cm – Đế 38Cm – Cao 13Cm).269.023 283.183
Chân Tảng Đá Vàng Nghệ An Tảng Bệt Trơn Đế Loe D35: Phần Đế Loe Rộng Ra Bất Thường Tạo Thế Vững Chãi. (Gương 35Cm – Đế 60Cm – Cao 15Cm).238.603 251.162
Chân Tảng Đá Vàng Nghệ An Tảng Bệt Trơn Đa Giác D25: Mặt Gương Tròn, Nhưng Đế Cắt Cạnh Thành 12 Mặt. (Gương 25Cm – Đế 40Cm – Cao 14Cm).371.429 390.978
Chân Tảng Đá Vàng Nghệ An Tảng Bệt Băm Quả Trám D29: Phần Thân Băm Họa Tiết Hình Thoi (Quả Trám). (Gương 29Cm – Đế 44Cm – Cao 15Cm).698.661 735.433
Chân Tảng Đá Vàng Nghệ An Tảng Bệt Trơn Bát Úp D22: Dáng Cong Đều Như Chiếc Bát Úp Ngược. (Gương 22Cm – Đế 35Cm – Cao 12Cm).619.807 652.429
Chân Tảng Đá Vàng Nghệ An Tảng Bệt Trơn Gờ Chỉ D27: Thân Trơn Nhưng Có 1 Đường Chỉ Lõm Chạy Quanh Trang Trí. (Gương 27Cm – Đế 42Cm – Cao 14Cm).257.950 271.527
Chân Tảng Đá Vàng Nghệ An Tảng Bệt Băm Toàn Phần D32: Toàn Bộ Tảng Đá Được Băm Nhám Thô Mộc. (Gương 32Cm – Đế 50Cm – Cao 15Cm).367.081 386.402
Chân Tảng Đá Vàng Nghệ An Tảng Bệt Băm Mặt D28: Viền Mài Nhẵn, Mặt Gương Và Thân Băm Nhám Chống Trượt/Tạo Khối. (Gương 28Cm – Đế 42Cm – Cao 14Cm).661.005 695.795
Chân Tảng Đá Vàng Nghệ An Tảng Bệt Trơn Vát Cạnh D30: Bề Mặt Mài Nhẵn, Cạnh Vát 45 Độ Sắc Sảo. (Gương 30Cm – Đế 45Cm – Cao 15Cm).593.715 624.964
Chân Tảng Đá Vàng Nghệ An Tảng Bệt Trơn Bo Tròn D25: Toàn Bộ Bề Mặt Mài Nhẵn, Cạnh Bo Tròn Mềm Mại. (Gương 25Cm – Đế 40Cm – Cao 14Cm).1.030.268 1.084.493
Chân Tảng Đá Trắng Yên Bái Tảng Bệt Trơn Mài Hone D24: Mài Mịn Mờ (Không Bóng, Không Nhám). (Gương 24Cm – Đế 38Cm – Cao 13Cm).530.415 558.332
Chân Tảng Đá Trắng Yên Bái Tảng Bệt Băm Quả Trám D29: Phần Thân Băm Họa Tiết Hình Thoi (Quả Trám). (Gương 29Cm – Đế 44Cm – Cao 15Cm).984.470 1.036.285
Chân Tảng Đá Trắng Yên Bái Tảng Bệt Trơn Đế Loe D35: Phần Đế Loe Rộng Ra Bất Thường Tạo Thế Vững Chãi. (Gương 35Cm – Đế 60Cm – Cao 15Cm).595.090 626.411
Chân Tảng Đá Trắng Yên Bái Tảng Bệt Trơn Đa Giác D25: Mặt Gương Tròn, Nhưng Đế Cắt Cạnh Thành 12 Mặt. (Gương 25Cm – Đế 40Cm – Cao 14Cm).853.558 898.483
Chân Tảng Đá Trắng Yên Bái Tảng Bệt Trơn Bát Úp D22: Dáng Cong Đều Như Chiếc Bát Úp Ngược. (Gương 22Cm – Đế 35Cm – Cao 12Cm).269.063 283.225
Chân Tảng Đá Trắng Yên Bái Tảng Bệt Trơn Gờ Chỉ D27: Thân Trơn Nhưng Có 1 Đường Chỉ Lõm Chạy Quanh Trang Trí. (Gương 27Cm – Đế 42Cm – Cao 14Cm).908.998 956.840
Chân Tảng Đá Trắng Yên Bái Tảng Bệt Băm Toàn Phần D32: Toàn Bộ Tảng Đá Được Băm Nhám Thô Mộc. (Gương 32Cm – Đế 50Cm – Cao 15Cm).934.980 984.190
Chân Tảng Đá Trắng Yên Bái Tảng Bệt Trơn Vát Cạnh D30: Bề Mặt Mài Nhẵn, Cạnh Vát 45 Độ Sắc Sảo. (Gương 30Cm – Đế 45Cm – Cao 15Cm).566.915 596.753
Chân Tảng Đá Trắng Yên Bái Tảng Bệt Băm Mặt D28: Viền Mài Nhẵn, Mặt Gương Và Thân Băm Nhám Chống Trượt/Tạo Khối. (Gương 28Cm – Đế 42Cm – Cao 14Cm).263.372 277.234
Chân Tảng Đá Trắng Yên Bái Tảng Bệt Trơn Bo Tròn D25: Toàn Bộ Bề Mặt Mài Nhẵn, Cạnh Bo Tròn Mềm Mại. (Gương 25Cm – Đế 40Cm – Cao 14Cm).329.560 346.906