Chân Tảng Đá Trắng Muối Tảng Bệt Trơn Đế Loe D35: Phần Đế Loe Rộng Ra Bất Thường Tạo Thế Vững Chãi. (Gương 35Cm – Đế 60Cm – Cao 15Cm).745.412 784.645
Chân Tảng Đá Trắng Muối Tảng Bệt Trơn Mài Hone D24: Mài Mịn Mờ (Không Bóng, Không Nhám). (Gương 24Cm – Đế 38Cm – Cao 13Cm).493.738 519.725
Chân Tảng Đá Trắng Muối Tảng Bệt Băm Quả Trám D29: Phần Thân Băm Họa Tiết Hình Thoi (Quả Trám). (Gương 29Cm – Đế 44Cm – Cao 15Cm).653.820 688.232
Chân Tảng Đá Trắng Muối Tảng Bệt Trơn Gờ Chỉ D27: Thân Trơn Nhưng Có 1 Đường Chỉ Lõm Chạy Quanh Trang Trí. (Gương 27Cm – Đế 42Cm – Cao 14Cm).243.700 256.527
Chân Tảng Đá Trắng Muối Tảng Bệt Trơn Đa Giác D25: Mặt Gương Tròn, Nhưng Đế Cắt Cạnh Thành 12 Mặt. (Gương 25Cm – Đế 40Cm – Cao 14Cm).945.951 995.738
Chân Tảng Đá Trắng Muối Tảng Bệt Trơn Bát Úp D22: Dáng Cong Đều Như Chiếc Bát Úp Ngược. (Gương 22Cm – Đế 35Cm – Cao 12Cm).1.003.966 1.056.807
Chân Tảng Đá Trắng Muối Tảng Bệt Băm Toàn Phần D32: Toàn Bộ Tảng Đá Được Băm Nhám Thô Mộc. (Gương 32Cm – Đế 50Cm – Cao 15Cm).491.928 517.819
Chân Tảng Đá Trắng Muối Tảng Bệt Trơn Vát Cạnh D30: Bề Mặt Mài Nhẵn, Cạnh Vát 45 Độ Sắc Sảo. (Gương 30Cm – Đế 45Cm – Cao 15Cm).1.030.513 1.084.751
Chân Tảng Đá Trắng Muối Tảng Bệt Băm Mặt D28: Viền Mài Nhẵn, Mặt Gương Và Thân Băm Nhám Chống Trượt/Tạo Khối. (Gương 28Cm – Đế 42Cm – Cao 14Cm).308.198 324.419
Chân Tảng Đá Trắng Muối Tảng Bệt Trơn Bo Tròn D25: Toàn Bộ Bề Mặt Mài Nhẵn, Cạnh Bo Tròn Mềm Mại. (Gương 25Cm – Đế 40Cm – Cao 14Cm).863.546 908.996