Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Chữ Thọ Kết Hợp Câu Đối L176: Hai Bên Bút Kiếm Có Khắc Câu Đối Nhỏ. (L176 x H127 Cm).13.254.799 13.952.420
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Chữ Thọ Mạ Vàng L133: Chữ Thọ Khắc Chìm Và Sơn Nhũ Vàng. (L133 x H89 Cm).13.100.012 13.789.487
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Chữ Thọ Đế Chân Quỳ L147: Đế Chân Quỳ Chạm Hổ Phù. (L147 x H89 Cm).15.875.542 16.711.097
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Chữ Thọ Sen Đỡ L127: Chữ Thọ Nằm Trên Đài Sen. (L127 x H81 Cm).9.813.880 10.330.400
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Chữ Thọ Tâm Linh L107: Mẫu Nhỏ, Chữ Thọ Viết Thư Pháp Việt. (L107 x H69 Cm).8.151.818 8.580.862
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Chữ Thọ Hóa Rồng L155: Nét Chữ Thọ Được Cách Điệu Từ Đầu Rồng. (L155 x H107 Cm).8.021.594 8.443.784
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Chữ Thọ Nền Gấm L167: Nền Băm Gấm Chữ Vạn, Chữ Thọ Nổi Bật. (L167 x H117 Cm).16.453.889 17.319.884
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Chữ Thọ Đỉnh Dơi L133: Trên Chữ Thọ Có Con Dơi Dang Cánh. (L133 x H81 Cm).7.722.548 8.128.998
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Chữ Thọ Vuông L147: Chữ Thọ Vuông Vức, Viền Gấm. (L147 x H89 Cm).18.927.070 19.923.232
Cuốn Thư Đá Trắng Yên Bái Chữ Thọ Tròn L127: Chữ Thọ Triện Tròn Ở Giữa, Bút Kiếm Hai Bên. (L127 x H81 Cm).16.292.573 17.150.077
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Chữ Thọ Mạ Vàng L133: Chữ Thọ Khắc Chìm Và Sơn Nhũ Vàng. (L133 x H89 Cm).15.487.626 16.302.765
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Chữ Thọ Kết Hợp Câu Đối L176: Hai Bên Bút Kiếm Có Khắc Câu Đối Nhỏ. (L176 x H127 Cm).18.770.374 19.758.289
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Chữ Thọ Đế Chân Quỳ L147: Đế Chân Quỳ Chạm Hổ Phù. (L147 x H89 Cm).9.787.536 10.302.670
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Chữ Thọ Sen Đỡ L127: Chữ Thọ Nằm Trên Đài Sen. (L127 x H81 Cm).13.528.433 14.240.456
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Chữ Thọ Tâm Linh L107: Mẫu Nhỏ, Chữ Thọ Viết Thư Pháp Việt. (L107 x H69 Cm).16.088.601 16.935.370
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Chữ Thọ Nền Gấm L167: Nền Băm Gấm Chữ Vạn, Chữ Thọ Nổi Bật. (L167 x H117 Cm).13.022.923 13.708.341
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Chữ Thọ Hóa Rồng L155: Nét Chữ Thọ Được Cách Điệu Từ Đầu Rồng. (L155 x H107 Cm).16.625.978 17.501.030
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Chữ Thọ Vuông L147: Chữ Thọ Vuông Vức, Viền Gấm. (L147 x H89 Cm).8.744.141 9.204.359
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Chữ Thọ Đỉnh Dơi L133: Trên Chữ Thọ Có Con Dơi Dang Cánh. (L133 x H81 Cm).7.390.886 7.779.880
Cuốn Thư Đá Trắng Muối Chữ Thọ Tròn L127: Chữ Thọ Triện Tròn Ở Giữa, Bút Kiếm Hai Bên. (L127 x H81 Cm).12.156.248 12.796.051